Bỏ qua điều hướng
Từ điển

仿真

Bính âmfǎngzhēnHán-Việtphỏng chânTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

mô phỏng (bằng mô hình hoặc máy tính); giống hệt thật; giả mô phỏng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mô phỏng (bằng mô hình hoặc máy tính)

    用模型或计算机模拟真实的系统或过程

    科研人员用软件仿真了地震过程。

    kēyán rényuán yòng ruǎnjiàn fǎngzhēn le dìzhèn guòchéng.

    Các nhà nghiên cứu đã mô phỏng quá trình động đất bằng phần mềm.

  1. giống hệt thật; giả mô phỏng

    模拟得跟真的一样的

    他手里拿着一把仿真手枪。

    tā shǒu lǐ ná zhe yì bǎ fǎngzhēn shǒuqiāng.

    Trên tay anh ta cầm một khẩu súng giả giống hệt thật.

Cụm thường gặp

仿真模型 (mô hình mô phỏng) / 仿真训练 (huấn luyện mô phỏng) / 仿真枪 (súng giả)

Cách viết

仿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 仿真. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.