仿制
Bính âmfǎngzhìHán-Việtphỏng chếTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
phỏng chế; chế tạo bắt chước theo mẫu
Giải nghĩa & ví dụ
模仿制造
这件文物是后人仿制的。
zhè jiàn wénwù shì hòurén fǎngzhì de.
Món cổ vật này do người đời sau phỏng chế.
Cụm thường gặp
仿制药品 (thuốc phỏng chế) / 仿制古画 (chép tranh cổ) / 仿制产品 (sản phẩm nhái)
仿
制
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 仿制. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.