效仿
Bính âmxiàofǎngHán-Việthiệu phỏngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bắt chước; mô phỏng; noi theo
Giải nghĩa & ví dụ
照着别人的样子去做,模仿
许多企业纷纷效仿他的经营模式。
xǔduō qǐyè fēnfēn xiàofǎng tā de jīngyíng móshì.
Nhiều doanh nghiệp đua nhau bắt chước mô hình kinh doanh của ông.
Cụm thường gặp
竞相效仿 (đua nhau bắt chước) / 效仿前人 (noi theo người xưa) / 值得效仿 (đáng để noi theo)
效
仿
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 效仿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
效hiệu