Bỏ qua điều hướng
Từ điển

仿佛

Bính âmfǎngfúHán-Việtphảng phấtTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

tựa như; như thể; dường như

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 似乎;好像

    他的话仿佛还在我耳边。

    tā de huà fǎngfú hái zài wǒ ěr biān.

    Lời nói của anh ấy như vẫn còn vang bên tai tôi.

Cụm thường gặp

仿佛梦境 (như cảnh trong mơ) / 仿佛看见 (như thể nhìn thấy) / 仿佛听到 (như thể nghe thấy)

Cách viết

仿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 仿佛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.