模样
Bính âmmúyàngHán-Việtmô dạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hình dáng, bộ dạng, dáng vẻ; chừng, khoảng (ước lượng)
Nghĩa theo từ loại
名
hình dáng, bộ dạng, dáng vẻ
人的长相或样子
我还记得他小时候的模样。
wǒ hái jìdé tā xiǎoshíhòu de múyàng.
Tôi vẫn nhớ dáng vẻ hồi nhỏ của anh ấy.
chừng, khoảng (ước lượng)
表示约略的情况,用在数量词后
他等了半个小时模样。
tā děng le bàn gè xiǎoshí múyàng.
Anh ấy đợi chừng nửa tiếng.
Cụm thường gặp
可爱的模样 (dáng vẻ đáng yêu) / 一副模样 (một bộ dạng) / 看模样 (xem bộ dạng)
模
样
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 模样. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.