Bỏ qua điều hướng
Từ điển

模样

Bính âmmúyàngHán-Việtmô dạngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

hình dáng, bộ dạng, dáng vẻ; chừng, khoảng (ước lượng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hình dáng, bộ dạng, dáng vẻ

    人的长相或样子

    我还记得他小时候的模样。

    wǒ hái jìdé tā xiǎoshíhòu de múyàng.

    Tôi vẫn nhớ dáng vẻ hồi nhỏ của anh ấy.

  2. chừng, khoảng (ước lượng)

    表示约略的情况,用在数量词后

    他等了半个小时模样。

    tā děng le bàn gè xiǎoshí múyàng.

    Anh ấy đợi chừng nửa tiếng.

Cụm thường gặp

可爱的模样 (dáng vẻ đáng yêu) / 一副模样 (một bộ dạng) / 看模样 (xem bộ dạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 模样. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.