Bỏ qua điều hướng
Từ điển

模拟

Bính âmmónǐHán-Việtmô nghĩTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

mô phỏng, làm thử theo mẫu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 模仿真实情况进行仿照、演练

    考试前老师组织了一次模拟考试。

    kǎoshì qián lǎoshī zǔzhī le yí cì mónǐ kǎoshì.

    Trước kỳ thi thầy giáo tổ chức một buổi thi thử.

Cụm thường gặp

模拟考试 (thi thử) / 模拟训练 (huấn luyện mô phỏng) / 电脑模拟 (mô phỏng máy tính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 模拟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.