Bỏ qua điều hướng
Từ điển

拟定

Bính âmnǐdìngHán-Việtnghĩ địnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

soạn thảo, vạch ra, dự thảo (kế hoạch, phương án)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 起草制定(计划、方案等)

    委员会拟定了详细的实施方案。

    wěiyuánhuì nǐdìng le xiángxì de shíshī fāng'àn.

    Ủy ban đã vạch ra phương án thực hiện chi tiết.

Cụm thường gặp

拟定计划 (vạch ra kế hoạch) / 拟定方案 (soạn thảo phương án) / 拟定草案 (dự thảo bản thảo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 拟定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.