虚拟
Bính âmxūnǐHán-Việthư nghĩTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
giả định, mô phỏng, ảo hóa (bằng tưởng tượng hoặc máy tính); ảo, mô phỏng, không tồn tại thật
Nghĩa theo từ loại
动
giả định, mô phỏng, ảo hóa (bằng tưởng tượng hoặc máy tính)
凭想象编造;用计算机模拟
我们可以虚拟一个场景来讨论。
wǒmen kěyǐ xūnǐ yí ge chǎngjǐng lái tǎolùn.
Chúng ta có thể giả định một tình huống để thảo luận.
形
ảo, mô phỏng, không tồn tại thật
不是实际存在的;模拟的
网络是一个虚拟的空间。
wǎngluò shì yí ge xūnǐ de kōngjiān.
Mạng Internet là một không gian ảo.
Cụm thường gặp
虚拟现实 (thực tế ảo) / 虚拟世界 (thế giới ảo) / 虚拟货币 (tiền ảo)
虚
拟
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 虚拟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.