Bỏ qua điều hướng
Từ điển

虚拟

xūnǐHán-Việthư nghĩTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

giả định, mô phỏng, ảo hóa (bằng tưởng tượng hoặc máy tính); ảo, mô phỏng, không tồn tại thật

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. giả định, mô phỏng, ảo hóa (bằng tưởng tượng hoặc máy tính)

    凭想象编造;用计算机模拟

    我们可以虚拟一个场景来讨论。

    wǒmen kěyǐ xūnǐ yí ge chǎngjǐng lái tǎolùn.

    Chúng ta có thể giả định một tình huống để thảo luận.

形

  1. ảo, mô phỏng, không tồn tại thật

    不是实际存在的;模拟的

    网络是一个虚拟的空间。

    wǎngluò shì yí ge xūnǐ de kōngjiān.

    Mạng Internet là một không gian ảo.

Cụm thường gặp

虚拟现实 (thực tế ảo) / 虚拟世界 (thế giới ảo) / 虚拟货币 (tiền ảo)

Cách viết

虚

拟

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 虚拟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.