Bỏ qua điều hướng
Từ điển

空虚

Bính âmkōngxūHán-Việtkhông hưTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

trống rỗng; hụt hẫng; hư không (về tinh thần)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 里面没有实在的东西;精神上空落、没有寄托

    退休后他觉得生活一下子变得空虚起来。

    tuìxiū hòu tā juéde shēnghuó yíxiàzi biànde kōngxū qǐlái.

    Sau khi nghỉ hưu, ông cảm thấy cuộc sống bỗng trở nên trống rỗng.

Cụm thường gặp

精神空虚 (tinh thần trống rỗng) / 内心空虚 (lòng trống trải) / 感到空虚 (cảm thấy hụt hẫng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 空虚. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.