虚心
Bính âmxūxīnHán-Việthư tâmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
khiêm tốn, cầu thị
Giải nghĩa & ví dụ
不自满,肯接受别人的意见
他虚心地听取了大家的意见。
tā xūxīn de tīngqǔ le dàjiā de yìjiàn.
Anh ấy khiêm tốn lắng nghe ý kiến của mọi người.
Cụm thường gặp
虚心学习 (khiêm tốn học hỏi) / 虚心接受 (tiếp thu khiêm tốn) / 态度虚心 (thái độ khiêm tốn)
虚
心
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 虚心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.