Bỏ qua điều hướng
Từ điển

虚心

Bính âmxūxīnHán-Việthư tâmTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

khiêm tốn, cầu thị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不自满,肯接受别人的意见

    他虚心地听取了大家的意见。

    tā xūxīn de tīngqǔ le dàjiā de yìjiàn.

    Anh ấy khiêm tốn lắng nghe ý kiến của mọi người.

Cụm thường gặp

虚心学习 (khiêm tốn học hỏi) / 虚心接受 (tiếp thu khiêm tốn) / 态度虚心 (thái độ khiêm tốn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 虚心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.