Bỏ qua điều hướng
Từ điển

模糊

Bính âmmóhuHán-Việtmô hồTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5

mờ, mơ hồ, không rõ ràng; làm cho mờ, làm lu mờ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mờ, mơ hồ, không rõ ràng

    不清楚,不分明

    照片有点儿模糊,看不清人脸。

    zhàopiàn yǒudiǎnr móhu, kàn bù qīng rénliǎn.

    Bức ảnh hơi mờ, không nhìn rõ mặt người.

  1. làm cho mờ, làm lu mờ

    使不清楚、不分明

    泪水模糊了她的双眼。

    lèishuǐ móhu le tā de shuāngyǎn.

    Nước mắt làm mờ đôi mắt của cô ấy.

Cụm thường gặp

模糊不清 (mờ mịt không rõ) / 印象模糊 (ấn tượng mơ hồ) / 模糊概念 (khái niệm mơ hồ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 模糊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.