规律
Bính âmguīlǜHán-Việtquy luậtTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5
quy luật, quy tắc khách quan; điều độ, có nề nếp, đều đặn
Nghĩa theo từ loại
名
quy luật, quy tắc khách quan
事物之间内在的必然联系
科学家发现了这种现象的规律。
kēxuéjiā fāxiàn le zhè zhǒng xiànxiàng de guīlǜ.
Các nhà khoa học đã tìm ra quy luật của hiện tượng này.
形
điều độ, có nề nếp, đều đặn
有秩序、有节奏、合乎一定的法则
他的生活很有规律。
tā de shēnghuó hěn yǒu guīlǜ.
Cuộc sống của anh ấy rất điều độ.
Cụm thường gặp
客观规律 (quy luật khách quan) / 找到规律 (tìm ra quy luật) / 生活规律 (sinh hoạt điều độ)
规
律
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 规律. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.