Bỏ qua điều hướng
Từ điển

自律

Bính âmzìlǜHán-Việttự luậtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

tự kỷ luật; tự giác kiềm chế bản thân

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 自己约束、要求自己的言行

    成功的人往往都很自律。

    chénggōng de rén wǎngwǎng dōu hěn zìlǜ.

    Người thành công thường rất tự kỷ luật.

Cụm thường gặp

严格自律 (tự kỷ luật nghiêm khắc) / 学会自律 (học cách tự giác) / 自律精神 (tinh thần tự giác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 自律. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.