定律
Bính âmdìnglǜHán-Việtđịnh luậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
định luật (khoa học), quy luật khách quan
Giải nghĩa & ví dụ
科学上对某种客观规律的概括性表述
牛顿发现了万有引力定律。
Niúdùn fāxiàn le wànyǒu yǐnlì dìnglǜ.
Newton đã phát hiện ra định luật vạn vật hấp dẫn.
Cụm thường gặp
自然定律 (định luật tự nhiên) / 万有引力定律 (định luật vạn vật hấp dẫn) / 客观定律 (quy luật khách quan)
定
律
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 定律. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
定định