犯罪
Bính âmfànzuìHán-Việtphạm tộiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
phạm tội, gây tội
Giải nghĩa & ví dụ
做出触犯法律、应受刑罚处罚的行为
他因贪污受贿而犯罪入狱。
tā yīn tānwū shòuhuì ér fànzuì rùyù.
Anh ta vì tham ô nhận hối lộ mà phạm tội vào tù.
Cụm thường gặp
犯罪行为 (hành vi phạm tội) / 预防犯罪 (phòng ngừa tội phạm) / 走上犯罪道路 (bước vào con đường phạm tội)
犯
罪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 犯罪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
犯phạm