Bỏ qua điều hướng
Từ điển

罪犯

Bính âmzuìfànHán-Việttội phạmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tội phạm; phạm nhân; kẻ phạm tội

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 犯了罪的人;依法被判有罪的人。

    警方终于抓获了那名逃亡多年的罪犯。

    jǐngfāng zhōngyú zhuāhuò le nà míng táowáng duō nián de zuìfàn.

    Cảnh sát cuối cùng đã bắt được tên tội phạm trốn chạy nhiều năm.

Cụm thường gặp

抓获罪犯 (bắt tội phạm) / 通缉罪犯 (truy nã tội phạm) / 改造罪犯 (cải tạo phạm nhân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 罪犯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.