受罪
Bính âmshòuzuìHán-Việtthụ tộiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chịu khổ sở; chịu cực hình; chịu đựng dày vò
Giải nghĩa & ví dụ
受折磨,遭受痛苦
这么热的天还要排队,真是受罪。
zhème rè de tiān hái yào páiduì, zhēnshi shòuzuì.
Trời nóng thế này còn phải xếp hàng, đúng là cực hình.
Cụm thường gặp
白受罪 (chịu khổ oan) / 活受罪 (khổ sống dở) / 跟着受罪 (chịu khổ lây)
受
罪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 受罪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
受thụ