Bỏ qua điều hướng
Từ điển

罪魁祸首

Bính âmzuìkuí-huòshǒuHán-Việttội khôi hoạ thủTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

thủ phạm chính; kẻ đầu sỏ gây ra tội ác hay tai họa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 作恶犯罪或酿成祸患的首要人物。

    他被认定是这起事故的罪魁祸首。

    tā bèi rèndìng shì zhè qǐ shìgù de zuìkuí-huòshǒu.

    Anh ta bị xác định là thủ phạm chính của vụ tai nạn này.

Cụm thường gặp

真正的罪魁祸首 (thủ phạm thực sự) / 揪出罪魁祸首 (lôi ra kẻ đầu sỏ) / 成为罪魁祸首 (trở thành thủ phạm chính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 罪魁祸首. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.