Bỏ qua điều hướng
Từ điển

灵巧

Bính âmlíngqiǎoHán-Việtlinh xảoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

khéo léo; lanh lợi; tinh xảo (tay chân, đầu óc)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 灵活而巧妙

    她的双手非常灵巧,会做各种手工。

    Tā de shuāngshǒu fēicháng língqiǎo, huì zuò gè zhǒng shǒugōng.

    Đôi tay cô ấy rất khéo léo, làm được đủ loại đồ thủ công.

Cụm thường gặp

手指灵巧 (ngón tay khéo léo) / 灵巧的动作 (động tác lanh lợi) / 构思灵巧 (ý tưởng tinh xảo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 灵巧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.