灵魂
Bính âmlínghúnHán-Việtlinh hồnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
linh hồn; tâm hồn; (nghĩa bóng) cốt lõi, nhân vật chủ chốt
Giải nghĩa & ví dụ
宗教指附于人体的精神;比喻起主导作用的核心
音乐是这部电影的灵魂。
Yīnyuè shì zhè bù diànyǐng de línghún.
Âm nhạc là linh hồn của bộ phim này.
Cụm thường gặp
灵魂深处 (tận đáy tâm hồn) / 灵魂人物 (nhân vật cốt lõi) / 净化灵魂 (thanh lọc tâm hồn)
灵
魂
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 灵魂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.