灵感
Bính âmlínggǎnHán-Việtlinh cảmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cảm hứng; nguồn cảm hứng; linh cảm sáng tạo
Giải nghĩa & ví dụ
创作或思考中突然产生的富有创造性的思路
这首诗的灵感来自一次旅行。
Zhè shǒu shī de línggǎn láizì yí cì lǚxíng.
Cảm hứng cho bài thơ này đến từ một chuyến đi.
Cụm thường gặp
寻找灵感 (tìm cảm hứng) / 创作灵感 (cảm hứng sáng tác) / 灵感来了 (cảm hứng đến)
灵
感
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 灵感. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
灵linh