心灵
Bính âmxīnlíngHán-Việttâm linhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
tâm hồn, nội tâm
Giải nghĩa & ví dụ
内心;精神;思想感情
音乐可以净化人的心灵。
yīnyuè kěyǐ jìnghuà rén de xīnlíng.
Âm nhạc có thể thanh lọc tâm hồn con người.
Cụm thường gặp
心灵美 (tâm hồn đẹp) / 净化心灵 (thanh lọc tâm hồn) / 心灵深处 (sâu trong tâm hồn)
心
灵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 心灵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
心tâm