Bỏ qua điều hướng
Từ điển

凑合

Bính âmcòuheHán-Việtthấu hợpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tụ tập, xúm lại; chắp vá, gom tạm; tạm bợ, miễn cưỡng cho qua

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 聚集;拼凑;将就、勉强适应

    条件有限,先凑合着住一晚吧。

    tiáojiàn yǒuxiàn, xiān còuhe zhe zhù yì wǎn ba.

    Điều kiện có hạn, cứ tạm bợ ở một đêm đã.

Cụm thường gặp

凑合着用 (tạm dùng cho qua) / 凑合过日子 (sống tạm bợ qua ngày) / 大家凑合 (mọi người tụ lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 凑合. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.