碰撞
Bính âmpèngzhuàngHán-Việtbính chàngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
va chạm, đâm vào nhau; va chạm, cọ xát (ý kiến, quan niệm)
Nghĩa theo từ loại
动
va chạm, đâm vào nhau
物体相碰
两辆汽车在路口发生了碰撞。
liǎng liàng qìchē zài lùkǒu fāshēng le pèngzhuàng.
Hai chiếc xe va chạm nhau ở ngã tư.
va chạm, cọ xát (ý kiến, quan niệm)
比喻意见、观念等相冲突或交流
不同文化的碰撞产生了新的思想。
bùtóng wénhuà de pèngzhuàng chǎnshēng le xīn de sīxiǎng.
Sự va chạm giữa các nền văn hóa khác nhau tạo ra tư tưởng mới.
Cụm thường gặp
发生碰撞 (xảy ra va chạm) / 剧烈碰撞 (va chạm mạnh) / 思想碰撞 (va chạm tư tưởng)
碰
撞
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 碰撞. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.