Bỏ qua điều hướng
Từ điển

撞击

Bính âmzhuàngjīHán-Việtchàng kíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

va đập; va chạm; đâm mạnh vào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 运动着的物体猛烈碰撞

    海浪不断撞击着礁石。

    hǎilàng búduàn zhuàngjīzhe jiāoshí.

    Sóng biển không ngừng đập vào ghềnh đá.

Cụm thường gặp

剧烈撞击 (va đập dữ dội) / 撞击声 (tiếng va đập) / 相互撞击 (va vào nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 撞击. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.