射击
Bính âmshèjīHán-Việtxạ kíchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
bắn, xạ kích; bắn súng
Giải nghĩa & ví dụ
用枪炮等火器向目标发射
士兵们正在靶场射击。
shìbīngmen zhèngzài bǎchǎng shèjī.
Các binh sĩ đang bắn súng ở trường bắn.
Cụm thường gặp
射击训练 (huấn luyện bắn súng) / 射击比赛 (thi đấu bắn súng) / 瞄准射击 (ngắm bắn)
射
击
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 射击. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.