Bỏ qua điều hướng
Từ điển

辐射

Bính âmfúshèHán-Việtphúc xạTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

bức xạ, phát ra (năng lượng); lan tỏa, tỏa ra (ảnh hưởng) từ trung tâm ra xung quanh; sự bức xạ, tia bức xạ (năng lượng phát ra dạng sóng điện từ hoặc hạt)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bức xạ, phát ra (năng lượng); lan tỏa, tỏa ra (ảnh hưởng) từ trung tâm ra xung quanh

    从中心向各个方向沿直线放射出去;能量以波或粒子形式向外发散

    这座城市的经济影响力辐射到整个地区。

    zhè zuò chéngshì de jīngjì yǐngxiǎnglì fúshè dào zhěnggè dìqū.

    Sức ảnh hưởng kinh tế của thành phố này lan tỏa khắp cả khu vực.

  1. sự bức xạ, tia bức xạ (năng lượng phát ra dạng sóng điện từ hoặc hạt)

    以电磁波或粒子形式向外发射的能量

    长期受核辐射会危害健康。

    chángqī shòu hé fúshè huì wēihài jiànkāng.

    Chịu bức xạ hạt nhân lâu dài sẽ gây hại cho sức khỏe.

Cụm thường gặp

电磁辐射 (bức xạ điện từ) / 辐射范围 (phạm vi lan tỏa) / 防止辐射 (chống bức xạ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 辐射. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.