至于
Bính âmzhìyúHán-Việtchí vuTừ loạiđộng từ, giới từHSK 3.0cấp 6
đến mức; đến nỗi (thường dùng phủ định 不至于); còn về; còn như (chuyển sang nói đề tài khác)
Nghĩa theo từ loại
动
đến mức; đến nỗi (thường dùng phủ định 不至于)
表示达到某种程度
他不至于连这点道理都不懂。
tā bú zhìyú lián zhè diǎn dàolǐ dōu bù dǒng.
Anh ấy chẳng đến nỗi ngay cả đạo lý này cũng không hiểu.
介
còn về; còn như (chuyển sang nói đề tài khác)
引进另提的事,表示别提一事
我先走了,至于费用的事以后再说。
wǒ xiān zǒu le, zhìyú fèiyòng de shì yǐhòu zài shuō.
Tôi đi trước đây, còn về chuyện chi phí thì để sau nói.
Cụm thường gặp
不至于 (chẳng đến nỗi) / 何至于此 (sao đến nỗi vậy) / 至于说 (còn về việc)
至
于
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 至于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
至chí