Bỏ qua điều hướng
Từ điển

不至于

Bính âmbúzhìyúHán-Việtbất chí vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

không đến mức; chẳng đến nỗi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示不会达到某种程度

    他再生气也不至于打人。

    tā zài shēngqì yě búzhìyú dǎ rén.

    Anh ấy có tức đến mấy cũng không đến mức đánh người.

Cụm thường gặp

不至于此 (không đến mức này) / 不至于失败 (không đến nỗi thất bại) / 应该不至于 (chắc không đến mức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 不至于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.