Bỏ qua điều hướng
Từ điển

至今

Bính âmzhìjīnHán-Việtchí kimTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5

cho đến nay; đến tận bây giờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到现在

    这件事至今我还记得很清楚。

    zhè jiàn shì zhìjīn wǒ hái jìde hěn qīngchu.

    Chuyện này đến nay tôi vẫn nhớ rất rõ.

Cụm thường gặp

至今未变 (đến nay vẫn chưa đổi) / 沿用至今 (dùng cho đến nay) / 至今难忘 (đến nay khó quên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 至今. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.