至今
Bính âmzhìjīnHán-Việtchí kimTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 5
cho đến nay; đến tận bây giờ
Giải nghĩa & ví dụ
到现在
这件事至今我还记得很清楚。
zhè jiàn shì zhìjīn wǒ hái jìde hěn qīngchu.
Chuyện này đến nay tôi vẫn nhớ rất rõ.
Cụm thường gặp
至今未变 (đến nay vẫn chưa đổi) / 沿用至今 (dùng cho đến nay) / 至今难忘 (đến nay khó quên)
至
今
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 至今. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
至chí