Bỏ qua điều hướng
Từ điển

如今

Bính âmrújīnHán-Việtnhư kimTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

ngày nay; hiện nay; bây giờ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 现在;目前这个时代

    如今的生活越来越方便了。

    rújīn de shēnghuó yuèláiyuè fāngbiàn le.

    Cuộc sống ngày nay càng ngày càng tiện lợi.

Cụm thường gặp

如今社会 (xã hội ngày nay) / 直到如今 (cho đến nay) / 如今不同 (ngày nay khác xưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 如今. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.