如今
Bính âmrújīnHán-Việtnhư kimTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
ngày nay; hiện nay; bây giờ
Giải nghĩa & ví dụ
现在;目前这个时代
如今的生活越来越方便了。
rújīn de shēnghuó yuèláiyuè fāngbiàn le.
Cuộc sống ngày nay càng ngày càng tiện lợi.
Cụm thường gặp
如今社会 (xã hội ngày nay) / 直到如今 (cho đến nay) / 如今不同 (ngày nay khác xưa)
如
今
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 如今. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.