其次
Bính âmqícìHán-Việtkỳ thứTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 4
thứ đến, sau đó, kế tiếp
Giải nghĩa & ví dụ
次第较后的;第二
学习首先要努力,其次要有方法。
xuéxí shǒuxiān yào nǔlì, qícì yào yǒu fāngfǎ.
Học tập trước hết phải cố gắng, kế đến phải có phương pháp.
Cụm thường gặp
其次是 (thứ đến là) / 首先其次 (trước tiên rồi đến) / 退而其次 (đành chọn thứ hai)
其
次
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 其次. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.