Bỏ qua điều hướng
Từ điển

其次

Bính âmqícìHán-Việtkỳ thứTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 4

thứ đến, sau đó, kế tiếp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 次第较后的;第二

    学习首先要努力,其次要有方法。

    xuéxí shǒuxiān yào nǔlì, qícì yào yǒu fāngfǎ.

    Học tập trước hết phải cố gắng, kế đến phải có phương pháp.

Cụm thường gặp

其次是 (thứ đến là) / 首先其次 (trước tiên rồi đến) / 退而其次 (đành chọn thứ hai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 其次. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.