Bỏ qua điều hướng
Từ điển

长寿

Bính âmchángshòuHán-Việttrường thọTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

trường thọ, sống lâu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 寿命长;活得久

    这个村子里的老人都很长寿。

    zhège cūnzi lǐ de lǎorén dōu hěn chángshòu.

    Người già trong ngôi làng này đều rất trường thọ.

Cụm thường gặp

健康长寿 (khỏe mạnh sống lâu) / 长寿老人 (cụ già trường thọ) / 长寿秘诀 (bí quyết trường thọ)

Cách viết

寿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 长寿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.