Bỏ qua điều hướng
Từ điển

交互

Bính âmjiāohùHán-Việtgiao hỗTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

tương tác, trao đổi qua lại, tác động lẫn nhau; lẫn nhau, qua lại, xen kẽ (làm trạng ngữ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tương tác, trao đổi qua lại, tác động lẫn nhau

    彼此接触、作用或交流。

    两个系统之间需要频繁地交互数据。

    liǎng gè xìtǒng zhījiān xūyào pínfán de jiāohù shùjù.

    Hai hệ thống cần trao đổi dữ liệu qua lại thường xuyên.

  1. lẫn nhau, qua lại, xen kẽ (làm trạng ngữ)

    彼此相互(作状语)。

    这两种因素交互作用,影响着最终结果。

    zhè liǎng zhǒng yīnsù jiāohù zuòyòng, yǐngxiǎng zhe zuìzhōng jiéguǒ.

    Hai nhân tố này tác động qua lại lẫn nhau, ảnh hưởng đến kết quả cuối cùng.

Cụm thường gặp

人机交互 (tương tác người-máy) / 交互作用 (tác động qua lại) / 交互影响 (ảnh hưởng lẫn nhau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 交互. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.