Bỏ qua điều hướng
Từ điển

互联网

Bính âmhùliánwǎngHán-Việthỗ liên võngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

Internet, mạng internet

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把全世界计算机连接起来的网络

    现在很多事情都可以在互联网上完成。

    xiànzài hěn duō shìqing dōu kěyǐ zài hùliánwǎng shàng wánchéng.

    Bây giờ rất nhiều việc đều có thể hoàn thành trên Internet.

Cụm thường gặp

互联网时代 (thời đại Internet) / 连接互联网 (kết nối Internet) / 互联网公司 (công ty Internet)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 互联网. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.