Bỏ qua điều hướng
Từ điển

关联

Bính âmguānliánHán-Việtquan liênTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

liên quan, liên hệ, có tác động qua lại; mối liên hệ, sự liên quan

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. liên quan, liên hệ, có tác động qua lại

    事物之间相互联系、发生影响

    这个问题和经济发展密切关联。

    zhège wèntí hé jīngjì fāzhǎn mìqiè guānlián.

    Vấn đề này liên quan mật thiết đến sự phát triển kinh tế.

  1. mối liên hệ, sự liên quan

    事物间相互的联系

    这两件事有着密切的关联。

    zhè liǎng jiàn shì yǒu zhe mìqiè de guānlián.

    Hai việc này có mối liên hệ mật thiết với nhau.

Cụm thường gặp

相互关联 (liên quan lẫn nhau) / 密切关联 (liên quan mật thiết) / 关联企业 (doanh nghiệp liên kết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 关联. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.