Bỏ qua điều hướng
Từ điển

互动

Bính âmhùdòngHán-Việthỗ độngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

tương tác; giao lưu qua lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 彼此联系、互相作用

    老师喜欢和学生互动。

    lǎoshī xǐhuan hé xuéshēng hùdòng.

    Giáo viên thích tương tác với học sinh.

Cụm thường gặp

互动交流 (giao lưu tương tác) / 师生互动 (thầy trò tương tác) / 加强互动 (tăng cường tương tác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 互动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.