Bỏ qua điều hướng
Từ điển

玩弄

Bính âmwánnòngHán-Việtngoạn lộngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đùa giỡn; đùa cợt (tình cảm); giở trò, giở thủ đoạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 摆弄、戏耍;耍弄手段或感情

    他玩弄别人的感情,实在可恶。

    tā wánnòng biérén de gǎnqíng, shízài kěwù.

    Anh ta đùa giỡn tình cảm của người khác, thật đáng ghét.

Cụm thường gặp

玩弄感情 (đùa giỡn tình cảm) / 玩弄手段 (giở thủ đoạn) / 玩弄权术 (giở mưu quyền thuật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 玩弄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.