玩弄
Bính âmwánnòngHán-Việtngoạn lộngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đùa giỡn; đùa cợt (tình cảm); giở trò, giở thủ đoạn
Giải nghĩa & ví dụ
摆弄、戏耍;耍弄手段或感情
他玩弄别人的感情,实在可恶。
tā wánnòng biérén de gǎnqíng, shízài kěwù.
Anh ta đùa giỡn tình cảm của người khác, thật đáng ghét.
Cụm thường gặp
玩弄感情 (đùa giỡn tình cảm) / 玩弄手段 (giở thủ đoạn) / 玩弄权术 (giở mưu quyền thuật)
玩
弄
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 玩弄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
玩ngoạn