文具
Bính âmwénjùHán-Việtvăn cụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
văn phòng phẩm; đồ dùng học tập, viết lách
Giải nghĩa & ví dụ
笔、墨、纸、本子等书写用的用品。
开学前她买了许多文具。
kāixué qián tā mǎi le xǔduō wénjù.
Trước khi khai giảng cô ấy mua rất nhiều văn phòng phẩm.
Cụm thường gặp
文具店 (cửa hàng văn phòng phẩm) / 学习文具 (đồ dùng học tập) / 一套文具 (một bộ văn phòng phẩm)
文
具
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 文具. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
文văn