具有
Bính âmjùyǒuHán-Việtcụ hữuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
có, mang (tính chất, đặc điểm)
Giải nghĩa & ví dụ
有(多用于抽象事物)
这项研究具有重要的科学价值。
zhè xiàng yánjiū jùyǒu zhòngyào de kēxué jiàzhí.
Nghiên cứu này có giá trị khoa học quan trọng.
Cụm thường gặp
具有意义 (có ý nghĩa) / 具有特色 (có đặc sắc) / 具有影响 (có ảnh hưởng)
具
有
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 具有. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.