工具
Bính âmgōngjùHán-Việtcông cụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
công cụ, dụng cụ; phương tiện
Giải nghĩa & ví dụ
进行生产劳动时所使用的器具;比喻达到目的的手段
语言是交流的重要工具。
yǔyán shì jiāoliú de zhòngyào gōngjù.
Ngôn ngữ là công cụ quan trọng để giao tiếp.
Cụm thường gặp
学习工具 (công cụ học tập) / 生产工具 (công cụ sản xuất) / 工具书 (sách công cụ)
工
具
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 工具. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
工công