Bỏ qua điều hướng
Từ điển

假设

Bính âmjiǎshèHán-Việtgiả thiếtTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

giả sử; giả định (đặt ra tình huống chưa xác định); giả thiết; giả thuyết

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giả sử; giả định (đặt ra tình huống chưa xác định)

    姑且认定;假定

    假设明天下雨,我们就改期。

    jiǎshè míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù gǎiqī.

    Giả sử ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ đổi lịch.

  1. giả thiết; giả thuyết

    科学研究上对事物提出的推测性说明

    这个假设还需要通过实验来验证。

    zhège jiǎshè hái xūyào tōngguò shíyàn lái yànzhèng.

    Giả thuyết này còn cần được kiểm chứng qua thực nghiệm.

Cụm thường gặp

提出假设 (đưa ra giả thuyết) / 假设条件 (điều kiện giả định) / 验证假设 (kiểm chứng giả thuyết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 假设. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.