Bỏ qua điều hướng
Từ điển

点燃

Bính âmdiǎnránHán-Việtđiểm nhiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

thắp lên, đốt cháy, châm lửa; khơi dậy, thắp lên (nhiệt tình, hy vọng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thắp lên, đốt cháy, châm lửa

    使物体燃烧起来

    他划火柴点燃了蜡烛。

    tā huá huǒchái diǎnrán le làzhú.

    Anh ấy quẹt diêm thắp nến.

  2. khơi dậy, thắp lên (nhiệt tình, hy vọng)

    比喻激起热情、希望等

    这番话点燃了大家的斗志。

    zhè fān huà diǎnrán le dàjiā de dòuzhì.

    Những lời này đã khơi dậy ý chí chiến đấu của mọi người.

Cụm thường gặp

点燃蜡烛 (thắp nến) / 点燃火炬 (thắp đuốc) / 点燃希望 (thắp lên hy vọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 点燃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.