Bỏ qua điều hướng
Từ điển

迟缓

Bính âmchíhuǎnHán-Việttrì hoãnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

chậm chạp; trì trệ; chậm rãi (tốc độ, tiến độ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 缓慢;不迅速

    由于资金不足,工程进展迟缓。

    yóuyú zījīn bùzú, gōngchéng jìnzhǎn chíhuǎn.

    Do thiếu vốn, công trình tiến triển chậm chạp.

Cụm thường gặp

行动迟缓 (hành động chậm chạp) / 进展迟缓 (tiến triển trì trệ) / 动作迟缓 (động tác chậm rãi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 迟缓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.