Bỏ qua điều hướng
Từ điển

迟迟

Bính âmchíchíHán-Việttrì trìTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

chần chừ; mãi (chưa); chậm trễ kéo dài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形容时间拖得很久或迟迟不行动

    会议迟迟没有结果。

    huìyì chíchí méiyǒu jiéguǒ.

    Cuộc họp mãi vẫn chưa có kết quả.

Cụm thường gặp

迟迟不来 (mãi không đến) / 迟迟未决 (mãi chưa quyết) / 迟迟不肯 (chần chừ không chịu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 迟迟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.