Bỏ qua điều hướng
Từ điển

推迟

Bính âmtuīchíHán-Việtthôi trìTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

trì hoãn, hoãn lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把预定的时间往后改

    比赛因为下雨推迟了。

    bǐsài yīnwèi xiàyǔ tuīchí le.

    Trận đấu bị hoãn vì trời mưa.

Cụm thường gặp

推迟时间 (hoãn thời gian) / 推迟会议 (hoãn cuộc họp) / 往后推迟 (lùi lại sau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 推迟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.