Bỏ qua điều hướng
Từ điển

推荐

Bính âmtuījiànHán-Việtthôi tiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

giới thiệu, tiến cử, đề xuất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把好的人或事物介绍给别人

    老师向我推荐了几本好书。

    lǎoshī xiàng wǒ tuījiàn le jǐ běn hǎo shū.

    Thầy giáo đã giới thiệu cho tôi vài cuốn sách hay.

Cụm thường gặp

推荐朋友 (giới thiệu bạn) / 推荐信 (thư giới thiệu) / 强烈推荐 (mạnh mẽ đề xuất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 推荐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.