Bỏ qua điều hướng
Từ điển

推动

Bính âmtuīdòngHán-Việtthôi độngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

thúc đẩy, đẩy mạnh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使事物前进、发展

    科技进步推动了社会的发展。

    kējì jìnbù tuīdòng le shèhuì de fāzhǎn.

    Tiến bộ khoa học kỹ thuật đã thúc đẩy sự phát triển của xã hội.

Cụm thường gặp

推动发展 (thúc đẩy phát triển) / 推动改革 (thúc đẩy cải cách) / 推动进步 (thúc đẩy tiến bộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 推动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.