Bỏ qua điều hướng
Từ điển

推测

Bính âmtuīcèHán-Việtthôi trắcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

suy đoán, phỏng đoán, suy luận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 根据已知的情况推断、料想

    我们只能推测事情的原因。

    wǒmen zhǐ néng tuīcè shìqing de yuányīn.

    Chúng ta chỉ có thể suy đoán nguyên nhân sự việc.

Cụm thường gặp

大胆推测 (mạnh dạn suy đoán) / 合理推测 (suy đoán hợp lý) / 推测结果 (suy đoán kết quả)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 推测. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.