推进
Bính âmtuījìnHán-Việtthôi tiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thúc đẩy tiến lên, đẩy mạnh
Giải nghĩa & ví dụ
推动工作或事业向前发展
政府正在积极推进这项改革。
zhèngfǔ zhèngzài jījí tuījìn zhè xiàng gǎigé.
Chính phủ đang tích cực thúc đẩy cuộc cải cách này.
Cụm thường gặp
推进工作 (đẩy mạnh công việc) / 推进改革 (thúc đẩy cải cách) / 稳步推进 (tiến hành vững chắc)
推
进
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 推进. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
推thôi